Danh mục hoạt chất cấm sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

STT

Tên hóa chất

CAS number

1.

Aldrin

309-00-2

2.

Alpha hexachlorocyclohexane

319-84-6

3.

Benzene hexachloride (BHC)

89609-19-8

4.

Cadmium compound

 

5.

Chlordance

57-74-9

6.

Dichlorodiphenyltrichloroethane (DDT)

50-29-3

7.

Dichlovos

62-73-7

8.

Dieldrin

60-57-1

9.

Endrin

72-20-8

10.

Heptachlor

76-44-8

11.

Hexachlorobenzene

118-74-1

12.

Isobenzen

297-78-9

13.

Isodrin

465-73-6

14.

Hợp chất Chì

 

15.

Lindane

58-89-9

16.

Methamidophos

10265-92-6

17.

Methyl Parathion

298-00-0

18.

Mirex

2385-85-5

19.

Monocrotophos

6923-22-4

20.

Naphthalene

91-20-3

21.

Paradichlorobenzene (1,4-Dichlorobenzene, p-DCB)

106-46-7

22.

Parathion Ethyl

56-38-2

23.

Pentachlorophenol (PCP) và các muối của hóa chất này

 

24.

Perflurooctan sulfonic acid và các muối hóa chất này

 

25.

Phosphamidon

13171-21-6

26.

Polychlorinated Biphenyls (PCB)

1336-36-3

21.

Strobane

8001-50-1

28.

Technical endosulfan và các đồng phân

 

29.

Toxaphen

8001-35-2

30.

Chlordecone

143-50-0

31.

Chế phẩm sinh học diệt côn trùng, diệt khuẩn (trừ vi khuẩn: Bacillus thuringiensis israelensis (Bti)

 

Tin tức khác