Menu

Biểu thuế nhập khẩu mỹ phẩm 2015-2018

 
Mã hàng
 
Mô tả hàng hoá
Thuế suất các khu vực
ATIGA
ACFTA
AKFTA
AANZFTA
AIFTA
AJCEP
2015
2016
2017
2018
2015
2016
2017
2018
Exc.
2015
2016
2017
2018
Exc.
2015
2016
2017
2018
2015
2016
2017
2018
01/4/2015 - 31/3/2016
1/4/2016– 31/3/2017
1/4/2017 – 31/3/2018
1/4/2018 – 31/3/2019
 
33.01
 
 
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hay các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
3301
12
00
- - Của cam
0
0
0
0
0
0
0
0
 
0
0
0
0
 
5
0
0
0
3
2
2
1
5
5
5
0
3301
13
00
- - Của chanh
0
0
0
0
0
0
0
0
 
0
0
0
0
 
5
0
0
0
3
2
2
1
5
5
5
0
3301
19
00
- - Loại khác
0
0
0
0
0
0
0
0
 
0
0
0
0
 
5
0
0
0
3
2
2
1
5
5
5
0
 
 
 
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
3301
24
00
- - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita)
0
0
0
0
0
0
0
0
 
0
0
0
0
 
5
0
0
0
3
2
2
1
5
5
5
0
3301
25
00
- - Của cây bạc hà khác
0
0
0
0
0
0
0
0
 
0
0
0
0
 
5
0
0
0
3
2
2
1
5
5
5
0
3301
29
00
- - Loại khác
0
0
0
0
0
0
0
0
KH
0
0
0
0
 
5
0
0
0
3
2
2
1
5
5
5
0
3301
30
00
- Chất tựa nhựa
0
0
0
0
0
0
0
0
 
0
0
0
0
 
5
0
0
0
3
2
2
1
5
5
5
0
3301
90
 
- Loại khác:
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
3301
90
10
- - Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc
0
0
0
0
0
0
0
0
 
0
0
0
0
 
5
0
0
0
3
2
2
1
5
5
5
0
3301
90
90
- - Loại khác
0
0
0
0
0
0
0
0
 
0
0
0
0
 
5
0
0
0
3
2
2
1
5
5
5
0
 
33.02
 
 
Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
3302
10
 
- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống:
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
3302
10
10
- - Chế phẩm cồn có chứa chất thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng
0
0
0
0
0
0
0
0
 
0
0
0
0
ID,MY
5
0
0
0
5
5
4
3
3
2
1
0
3302
10
20
- - Chế phẩm cồn có chứa chất thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác
0
0
0
0
0
0
0
0
 
0
0
0
0
ID, MY
5
0
0
0
5
5
4
3
3
2
1
0
3302
10
90
- - Loại khác
0
0
0
0
0
0
0
0
 
5
5
5
0
MY
5
5
5
4
5
5
4
3
5
5
5
0
3302
90
00
- Loại khác
0
0
0
0
5
5
5
0
 
0
0
0
0
 
5
0
0
0
4
3
3
2
5
5
5
0
 
3303
 
00
 
00
 
Nước hoa và nước thơm.
0
0
0
0
0
0
0
0
KH, ID
*
*
20
20
 
10
7
5
0
20
18
18
15
15
13
11
9
 
33.04
 
 
Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
3304
10
00
- Chế phẩm trang điểm môi
0
0
0
0
0
0
0
0
ID
*
*
20
20
 
10
7
5
0
20
18
18
15
20
18
15
13
3304
20
00
- Chế phẩm trang điểm mắt
0
0
0
0
0
0
0
0
ID
*
*
20
20
 
10
7
5
0
20
18
18
15
20
18
15
13
3304
30
00
- Chế phẩm dùng cho móng tay và móng chân
0
0
0
0
0
0
0
0
ID
*
*
20
20
 
10
7
5
0
20
18
18
15
15
13
11
9
 
 
 
- Loại khác:
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
3304
91
00
- - Phấn, đã hoặc chưa nén
0
0
0
0
0
0
0
0
ID, MY
*
*
20
20
 
10
7
5
0
20
18
18
15
20
18
15
13
3304
99
 
- - Loại khác:
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
3304
99
20
- - - Kem trị mụn trứng cá
0
0
0
0
0
0
0
0
 
*
*
20
20
 
7
5
0
0
12
11
11
10
8
7
6
5
3304
99
30
- - - Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác
0
0
0
0
0
0
0
0
KH, ID
*
*
20
20
 
10
7
5
5
20
18
18
15
15
13
11
9
3304
99
90
- - - Loại khác
0
0
0
0
0
0
0
0
KH, ID
*
*
20
20
 
10
7
5
0
20
18
18
15
15
13
11
9
 
33.05
 
 
 
Chế phẩm dùng cho tóc.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
3305
10
 
Dầu gội đầu:
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
3305
10
10
- - Có tính chất chống nấm
0
0
0
0
0
0
0
0
KH, ID, MY
0
0
0
0
KH, MY
7
5
5
5
12
11
11
10
8
7
6
5
3305
10
90
- - Loại khác
0
0
0
0
0
0
0
0
KH, ID, MY
10
10
10
0
KH, MY
10
7
5
5
22,5
20
18
15
8
8
8
8
3305
20
00
-Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc
0
0
0
0
0
0
0
0
MY
*
*
20
20
 
10
7
5
5
20
18
18
15
*
*
*
*
3305
30
00
- Keo xịt tóc
0
0
0
0
0
0
0
0
MY
0
0
0
0
KH, MM
10
7
5
0
20
18
18
15
15
13
11
9
3305
90
00
- Loại khác
0
0
0
0
0
0
0
0
KH, ID, MY
*
*
20
20
 
10
7
5
0
20
18
18
15
15
13
11
9
 
33.06
 
 
Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả kem và bột làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng, đã đóng gói để bán lẻ.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
3306
10
 
- Thuốc đánh răng:
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
3306
10
10
- - Dạng kem hoặc bột để ngăn ngừa các bệnh về răng
0
0
0
0
0
0
0
0
KH
5
0
0
0
KH, MY
10
7
5
0
15
12,5
10
7,5
15
13
11
9
3306
10
90
- - Loại khác
0
0
0
0
0
0
0
0
KH
5
5
5
0
KH, MY
10
7
5
0
15
12,5
10
7,5
15
13
11
9
3306
20
00
- Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng
0
0
0
0
0
0
0
0
 
0
0
0
0
MY
10
7
5
0
15
12,5
10
7,5
15
13
11
9
3306
90
00
- Loại khác
0
0
0
0
0
0
0
0
KH
0
0
0
0
MY
10
7
5
0
15
12,5
10
7,5
15
13
11
9
 
33.07
 
 
Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
3307
10
00
- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt
0
0
0
0
0
0
0
0
 
*
*
20
20
 
10
7
5
0
20
18
18
15
20
18
15
13
3307
20
00
- Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi
0
0
0
0
0
0
0
0
 
0
0
0
0
MY
10
7
5
0
20
18
18
15
20
18
15
13
3307
30
00
- Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để
tắm khác
0
0
0
0
0
0
0
0
KH
*
*
20
20
 
10
7
5
0
20
18
18
15
20
18
15
13
 
 
 
- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng, kể cả các chế phẩm có mùi dùng trong nghi lễ tôn giáo;
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
3307
41
 
- - "Nhang, hương" và các chế phẩm cómùi thơm khi đốt cháy:
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
3307
41
10
- - - Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáo
0
0
0
0
0
0
0
0
 
0
0
0
0
MY
10
7
5
0
20
18
18
15
20
18
15
13
3307
41
90
- - - Loại khác
0
0
0
0
0
0
0
0
 
0
0
0
0
MY
10
7
5
0
20
18
18
15
20
18
15
13
3307
49
 
- - Loại khác:
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
3307
49
10
- - - Các chế phẩm làm thơm phòng, có hoặc không có đặc tính tẩy uế
0
0
0
0
0
0
0
0
KH
0
0
0
0
 
10
7
5
0
20
18
18
15
20
18
15
13
3307
49
90
- - - Loại khác
0
0
0
0
0
0
0
0
KH
0
0
0
0
 
10
7
5
0
20
18
18
15
20
18
15
13
3307
90
 
- Loại khác:
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
3307
90
10
- - Chế phẩm vệ sinh động vật
0
0
0
0
0
0
0
0
 
0
0
0
0
 
10
7
5
0
20
18
18
15
20
18
15
13
3307
90
30
- - Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm
0
0
0
0
0
0
0
0
 
0
0
0
0
 
10
7
5
0
20
18
18
15
20
18
15
13
3307
90
40
- - Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả thuốc làm rụng lông
0
0
0
0
0
0
0
0
 
0
0
0
0
 
10
7
5
0
20
18
18
15
20
18
15
13
3307
90
50
- - Dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo
0
0
0
0
0
0
0
0
 
0
0
0
0
 
10
7
5
0
20
18
18
15
20
18
15
13
3307
90
90
- - Loại khác
0
0
0
0
0
0
0
0
 
10
10
10
0
 
10
7
5
0
20
18
18
15
20
18
15
13
 
*Ghi chú:
·           ATIGA (Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN) áp dụng cho các quốc gia: Bru-nây; Cam-pu-chia; In-đô-nê-xia; Lào; Ma-lai-xi-a; Mi-an-ma; Phi-líp-pin; Xin-ga-po; Thái Lan và Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam nhập khẩu vào thị trường trong nước.
·           ACFTA (Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN – Trung Quốc) áp dụng cho khối ASEAN – Trung Quốc;
·           AKFTA (Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN – Hàn Quốc) áp dụng cho khối ASEAN – Hàn Quốc;
·           AANZFTA (Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN – Úc – Niu Di-lân) áp dụng cho khối ASEAN – Úc – Niu Di-lân;
·           AIFTA (Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ) áp dụng cho khối ASEAN - Ấn Độ;
·           AJCEP (Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN – Nhật Bản) giai đoạn 2015 – 2019.
·           Exc.: Các quốc gia không được hưởng mức thuế ưu đãi;
·           Ký hiệu “*”: hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm tương ứng.
·           KH: Vương Quốc Cam-pu-chia
·           ID: Cộng hòa In-đô-nê-xi-a
·           MY: Ma-lai-xi-a
 ·           MM: Liên bang Mi-an-ma

 

Các tin khác
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN HÀ LÊ
Add: P.2104, Khu A, tòa nhà M3-M4 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Tel: 04 .6273.8033 / Fax: 04.6273.8028.
Thiết kế website bởi ADC Việt Nam
  • Số lượt thăm:321640
  • Online:22