Menu

Hóa chất cấm trong chế phẩm gia dụng

 

STT

Tên hoá chất

Cas No

1

1,1,1-trichloroethane or methyl chloroform

71-55-6

2

Chloroform or trichloromethane

67-66-3

3

Carbon tetrachloride or tetrachloromethane

56-23-5

4

Sec-butyl mercaptan or 2-bultanethiol

513-53-1

5

Decabromobiphenyl

13654-09-6

6

Tetrachloroethane or acetylene tetrachloride or 1,1.2,2-tetrachloroethane

79-34-5

7

Ten butyl mercaptan or 2 methyl 2-propanethiol

75-66-1

8

n-butyl mercaptan or 1-butanethiol

109-79-5

9

Bis(chloromethyl)ether

542-88-1

10

Phosphorus

7723-14-0

11

Octabromobiphenyl

27858-07-7

12

O-dichlorobenzene

95-50-1

13

EDB or ethylene dibromide

106-934

14

Ethylene oxide or 1,2-epoxyethane

75-21-8

15

Hexabromobiphenyl

36355-01-8

Các tin khác
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN HÀ LÊ
Add: P.2104, Khu A, tòa nhà M3-M4 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Tel: 04 .6273.8033 / Fax: 04.6273.8028.
Thiết kế website bởi ADC Việt Nam
  • Số lượt thăm:321637
  • Online:19